bất đắc dĩ

  1. tt, trgt. (H. dĩ: thôi) Không thể đừng được: Một đôi khi bất đắc dĩ phải đe nẹt chúng (Ng-hồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bất đắc dĩ
Một người cha bất đắc dĩ phải đưa con đi tiêm phòng.